Cụm từ đi với nhau
Look đi với take? Dùng đúng hay sai
Take a look at — nhìn qua, xem qua. Take a look luôn kèm at; sắc thái nhanh, casual. Have a look (Anh-Anh) nghĩa tương đương. Ví dụ: Take a look at this report.
Câu mẫu
- Take a look at this report.
Hãy xem qua báo cáo này. - She took a look at the menu.
Cô ấy đã ngó qua thực đơn.